Dịch vụ kế toán thuế trọn gói tại Quảng Bình

Dịch vụ kế toán thuế trọn gói tại Quảng Bình

Khi nào bạn cần dịch vụ kế toán?

  • Doanh nghiệp vừa và nhỏ mới thành lập chưa có kế toán phụ trách
  • Doanh nghiệp ít phát sinh hóa đơn, muốn tiết kiệm chi phí thuê một kế toán làm toàn thời gian
  • Doanh nghiệp muốn tiết kiệm chi phí mua phần mềm kế toán
  • Doanh nghiệp muốn người phụ trách sổ sách kế toán lâu dài, tránh tình trạng thuê nhiều kế toán nhảy việc để hồ sơ kế toán lỏng lẻo
  • Doanh nghiệp cần kế toán có trình độ, năng lực, kinh nghiệm để làm sổ sách kế toán, kê khai và báo cáo thuế hàng quý, làm BCTC năm theo đúng quy định, hạn chế sai sót về thuế – kế toán.
  • Không lo ngại và chịu trách nhiệm khi có sai sót về kế toán và thuế. Chúng tôi chịu hoàn toàn trách nhiệm theo hợp đồng ký kết giữa 2 bên khi quy trình làm kế toán dịch vụ xảy ra vấn đề.

Quy trình đăng ký sử dụng dịch vụ kế toán trọn gói:

Bước 1: Sau khi ký hợp đồng dịch vụ kế toán, chúng tôi sẽ tư vấn các vấn đề về hóa đơn đầu vào, hóa đơn đầu ra, sổ phụ ngân hàng, chi phí lương, bảo hiểm theo đúng quy định để doanh nghiệp chuẩn bị.

Bước 2: Hàng tháng hoặc quý, dịch vụ kế toán sẽ đến tận nơi, doanh nghiệp phải bàn giao toàn bộ hóa đơn đầu vào, hóa đơn đầu ra, sổ phụ ngân hàng, bảng lương, thông báo bảo hiểm và các giấy tờ liên quan khác ( nếu có ).

Bước 3: Phân loại, kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ gốc mà doanh nghiệp đã cung cấp, dịch vụ kế toán sẽ phản ánh lại với doanh nghiệp những sai sót ( nếu có) để doanh nghiệp khắc phục kịp thời.

Bước 4: Lập tờ khai báo cáo thuế, khai báo thuế TNCN, tạm tính thuế TNDN; Nộp báo cáo thuế lên cơ quan thuế theo quy định;

Bước 5: Hoàn thiện chứng từ và lập sổ sách kế toán, cụ thể: 

– Lập các chứng từ kế toán: phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, phiếu thu, phiếu chi

– Lập các sổ chi tiết tính giá thành sản phẩm, sổ kho hàng hóa, sổ phải thu, phải trả;

– Lập các mẫu biểu phân bổ, khấu hao… theo quy định;

– Lập sổ cái các tài khoản;

– Lập sổ nhật ký chung;

– Lập quyết toán thuế TNDN, thuế TNCN.

– Lập và nộp báo cáo tài chính cuối năm.

– In, đóng chứng từ sổ sách kế toán

Bước 6: Bàn giao lại toàn bộ hồ sơ kế toán cho doanh nghiệp lưu lại để sau này Các cơ quan ban ngành kiểm tra.

Bảng giá dịch vụ kế toán trọn gói

Nhóm ngành thương mại

Số hóa đơn

Không có tờ khai hải quan

Có tờ khai hải quan

Không có hóa đơn

500.000 đồng/tháng

500.000 đồng/tháng

Dưới 10

900.000 đồng/tháng

1.000.000 đồng/tháng

Dưới 20

1.100.000 đồng/tháng

1.300.000 đồng/tháng

Dưới 30

1.400.000 đồng/tháng

1.600.000 đồng/tháng

Dưới 40

1.700.000 đồng/tháng

1.900.000 đồng/tháng

Dưới 50

2.000.000 đồng/tháng

2.200.000đồng/tháng

Dưới 60

2.300.000 đồng/tháng

2.500.000 đồng/tháng

Dưới 70

2.600.000 đồng/tháng

2.800.000 đồng/tháng

Dưới 80

2.900.000 đồng/tháng

3.100.000 đồng/tháng

Dưới 90

3.200.000 đồng/tháng

3.400.000 đồng/tháng

Dưới 100

3.500.000 đồng/tháng

3.700.000 đồng/tháng

Từ 100 trở lên

Phụ thu 20.000 đồng cho mỗi hóa đơn phát sinh

Nhóm ngành tư vấn dịch vụ

Số hóa đơn

Tư vấn – dịch vụ khác

Dịch vụ ăn uống

Không có hóa đơn

500.000 đồng/tháng

500.000 đồng/tháng

Dưới 10

1.000.000 đồng/tháng

1.200.000 đồng/tháng

Dưới 20

1.300.000 đồng/tháng

1.500.000 đồng/tháng

Dưới 30

1.600.000 đồng/tháng

1.800.000 đồng/tháng

Dưới 40

1.900.000 đồng/tháng

2.100.000 đồng/tháng

Dưới 50

2.200.000 đồng/tháng

2.400.000 đồng/tháng

Dưới 60

2.500.000 đồng/tháng

2.700.000 đồng/tháng

Dưới 70

2.800.000 đồng/tháng

3.000.000 đồng/tháng

Dưới 80

3.100.000 đồng/tháng

3.300.000 đồng/tháng

Dưới 90

3.400.000 đồng/tháng

3.700.000 đồng/tháng

Dưới 100

3.700.000 đồng/tháng

4.000.000 đồng/tháng

Từ 100 trở lên

Phụ thu 30.000 đồng/hóa đơn

Phụ thu 30.000 đồng/hóa đơn

Nhóm ngành thi công xây dựng – trang trí nội thất – sản xuất – gia công – lắp đặt

Số hóa đơn

Thi công xây dựng – sản xuất
(bao gồm sản xuất phần mềm)

Trang trí nội thất
Lắp đặt – gia công

Không có hóa đơn

500.000 đồng/tháng

500.000 đồng/tháng

Dưới 10

1.200.000 đồng/tháng

1.000.000 đồng/tháng

Dưới 20

1.500.000 đồng/tháng

1.300.000 đồng/tháng

Dưới 30

1.800.000 đồng/tháng

1.600.000 đồng/tháng

Dưới 40

2.100.000 đồng/tháng

1.900.000 đồng/tháng

Dưới 50

2.400.000 đồng/tháng

2.200.000 đồng/tháng

Dưới 60

2.700.000 đồng/tháng

2.500.000 đồng/tháng

Dưới 70

3.000.000 đồng/tháng

2.800.000 đồng/tháng

Dưới 80

3.300.000 đồng/tháng

3.100.000 đồng/tháng

Từ 90 trở lên

Phụ thu 30.000 đồng cho mỗi hóa đơn phát sinh